Characters remaining: 500/500
Translation

Bắc Bộ

  1. Đồng bằnghạ lưu hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình, hình tam giác, đỉnh ở Việt Trì, đáy bờ vịnh Bắc Bộ từ cửa Bạch Đằngphía đông bắc đến cửa Đáyphía tây nam. Diện tích khoảng 15000km2. Bề mặt đồng bằng nghiêng từ tây bắc sang đông nam. Hệ thống đê chống lụt ven song dọc bờ biển chia đồng bằng thành những ô trũng kín do phù sa sông không bồi thêm vào được, phù sa bị cuốn ra các cửa sông lấn biển mở rộng đồng bằng. ở phía nam, đồng bằng lấn biển từ 60-100m mỗi năm. Bắc Bộ vựa thóc lớn từ ngày dựng nước, mật độ dân cư cao, trung tâm văn hoá đầu tiên của dân tộc Việt Nam. Giao thông thuỷ bộ thuận lợi, rất phát triển. Thành phố lớn: Nội, Hải Phòng, Nam Định, Việt Trì
  2. (vịnh) Vịnh của Biển Đông; trước 1945 gọi là vịnh Bắc Kỳ. Giới hạn phía đông bán đảo Lôi Châu đảo Hải Nam của Trung Quốc, phía tây bờ biển Việt Nam, cửa thông ra Biển Đông, chiều rộng từ bờ đảo Hải Nam đến đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh Quảng Trị. các vũng: Bái Tử Long, Hạ Long, Diễn Châu v.v.. Nhiều đảocác vũng Bái Tử Long, Hạ Long. Các đảo: Vân Hải, , Bạch Long Vĩ. Cảng: Vạn Hoa, Cửa ông, Hòn Gai, Hải Phòng, Cửa . Mỏ cát trắng Vân Hải. Nghề các ngành nuôi trồng hi sản: trai ngọc, rau câu. Nhiều khu nghỉ mát, bãi biển nổi tiếng: Trà Cổ, Bãi Cháy, Đồ Sơn, Sầm Sơn, Cửa

Comments and discussion on the word "Bắc Bộ"